• |
  • Hotline: 02422.111.997
  • |

[ Từ vựng Tiếng Anh ] - Chủ đề : Tính cách con người - từ khách hàng thiết kế website ilec.edu.vn


Mỗi ngày, bạn sẽ được gặp biết bao người với những tính cách vô cùng khác nhau. Làm sao để miêu tả họ bằng tiếng Anh đây nhỉ? 

Điều đầu tiên là phải có từ vựng về tính cách con người nè. ILEC đã tổng hợp những từ vựng thông dụng nhất về tính cách con người để bạn tha hồ miêu tả rồi đây. 

Cùng học nào!

BẮT ĐẦU NGAY BÂY GIỜ NÀO!

1. Careful: /ˈkerfl/ Cẩn thận
2. Cheerful /ˈtʃɪrfl/ : Vui vẻ
3. Easy going /ˌiːzi ˈɡoʊɪŋ/ : Dễ gần.
4. Exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ : Thú vị
5. Friendly /ˈfrendli/ : Thân thiện.
6. Funny /ˈfʌni/  : Vui vẻ

I1E5RIHJ.jpg


7. Generous  /ˈdʒenərəs/ : Hào phóng
8. Hardworking /ˌhɑːrd ˈwɜːrkɪŋ/ : Chăm chỉ.
9. Kind /kaɪnd/ : Tốt bụng.
10. Polite /pəˈlaɪt/  : Lịch sự.
11. Quiet /ˈkwaɪət/ : Ít nói
12. Smart /smɑːrt/  : Thông minh.
13. Sociable /ˈsoʊʃəbl/ : Hòa đồng.
14. Soft /sɔːft/ : Dịu dàng

creative services 4.png

15. Talented /ˈtæləntɪd/ : Tài năng, có tài.
16. Ambitious /æmˈbɪʃəs/ : Có nhiều tham vọng
17. Cautious /ˈkɔːʃəs/ : Thận trọng.
18. Competitive /kəmˈpetətɪv/ : Cạnh tranh, đua tranh
19. Confident /ˈkɑːnfɪdənt/ : Tự tin
20. Serious : /ˈsɪriəs/  Nghiêm túc.
21. Creative /kriˈeɪtɪv/ : Sáng tạo
22. Dependable  /dɪˈpendəbl/ : Đáng tin cậy
23. Enthusiastic /ɪnˌθuːziˈæstɪk/ : Hăng hái, nhiệt tình
24. Extroverted  /ˈekstrəvɜːrtɪd/ : hướng ngoại

25. Introverted /ˈɪntrəvɜːrtɪd/ : Hướng nội

------------------------------------------

Việc học tập một mình sẽ khiến bạn dễ chán nản, nhưng đừng lo nha vì bạn có thể tới các lớp học miễn phí của ILEC để được luyện nói không giới hạn mỗi ngày nhé. Thông tin chi tiết chương trình này, bạn xem tại đây.

Bạn cũng có thể đăng kí các lớp học giao tiếp với học phí cực kì ưu đãi ở link này nữa nha. 

Bình luận
Bài liên quan
Thời tiết